Quarter II report on the results of implementation and implementation of the Third Quarter Low Carbon Agriculture Support Project 2015 in Phu Tho Province

: Tuesday - 13/09/2016 10:20  |  Viewed: 278
Following the guidance of the ADB Donor and the Central Project Management Unit of the Low Carbon Agriculture Project, the Project Management Unit (PMU) of Phu Tho Province reported the results of the second quarter of 2015 and the plan The project implementation in the third quarter of 2015 is as follows:

I. PROJECT ACTIVITIES IMPLEMENTED QUARTERLY II / 2015

Component 1: Livestock waste management

Sub-component 1.1. Comprehensive management of animal waste and development of Clean Development Mechanism (CDM)

In the second quarter of 2015, 46 training courses for farmers on biogas exploitation were conducted in the province with a total of 1,058 participants. In which, the number of female participants: 319 people, accounting for 30.15% of total participants.

Sub-component 1.2. Support the development of biogas works

Deploying to localities registered for building biogas works in 2015, up to now, 3,012 households registered to build small biogas plants; 10 households registered to build medium and large biogas plants.

Organize for households who have registered to build biogas biogas plant construction. In the second quarter of 2015, 504 projects will be built; Accumulated from the beginning of the project: 2,149 works were built.

Component 3. Transfer of low carbon agricultural production technologies

Constructed 11 low carbon agricultural models were reported to the Central LCASP Project Management Unit.

Component 4: Project Management Expenditure

To comply with current state regulations and project implementation manual.

II. RESULTS OF QUARTERLY FINANCIAL RESULTS II / 2015

In the second quarter disbursed VND1,709,766,400. Inside:
+ Component 1: VND 1,565,075,000;
+ Component 4: VND 144,691,400.

III. PROPOSED PLAN FOR IMPLEMENTATION OF QUARTER III / 2015
1. Organization:
Strengthen the personnel of the new PMU to ensure timely implementation of the project

2. Professional career:
Component 1: Livestock waste management
- Subcomponent 1.1. Comprehensive management of animal waste and development of Clean Development Mechanism (CDM)

+ To publish the news in Phu Tho newspaper to propagandize the comprehensive management of animal waste; Constructing 01 propaganda theme on comprehensive management of animal waste to be broadcast on Phu Tho province's television station is expected to broadcast 20 times in the third quarter of 2015.
+ Organize 03 seminars to select criteria and livestock producers will build medium and large scale biogas plant (01 day per class, 38 people).
+ Organize 50 training courses on biogas plant operation, ensuring the environment in animal husbandry (02 days for each class, 23 people).

- Subcomponent 1.2. Support the development of biogas works
+ Organize for households who have registered to build Biogas biogas plant. It is expected that in the third quarter of 2015, construction / installation of 1000 biogas plants.

Component 3. Transfer of low carbon agricultural production technologies
- Sub-component 3.1. Promote low carbon agricultural applications

Organize 01 study tours in the country exchange learning research on biogas technology and management of animal waste in 4 days and 20 participants.

- Sub-component 3.2. Building low carbon agricultural models
Organized 03 workshops to identify the demand for the construction and selection of the demonstration model of animal waste management for agricultural production.

Component 4: Project Management

To comply with current state regulations and project implementation manual.

3. Provincial counterpart fund, expected disbursement of third quarter
- Provincial capital plan: total VND 202,000,000, of which:
+ Salary: 151 million VND
+ Fund for the tour: VND 51,000,000

- Expected disbursement: VND 202,000,000

IV. ADVANTAGES, DIFFICULTIES, RECOMMENDATIONS
4.1. Advantage:

- The technicians and masonry staffs of the districts have much experience in the province.
- In localities, the biogas plants that have been built in previous years have achieved good results, so many people registered to build biogas plants.
- During the implementation process, the PMU received much attention and facilitated the work of the Central LCASP PMU, DARD of Phu Tho province and other localities in Phu Tho province.

4.2. Difficult:
- In some districts, the number of technicians and masons is lacking compared to actual needs; Some biogas plants have been built and put into use but people have not been trained yet.
- There is no reciprocal capital of the province so there is no salary source for staff involved in project management.
- Due to the change of the new PMUs, the progress of some tasks is still slow such as financial support for households building biogas plants, registration for LCASP models in the province.

4.3. Request:
- Supplementary training costs for technicians and masons to meet the construction needs of the districts.
- The People's Committee of Phu Tho Province shall provide counterpart funds for the project to ensure the progress of the project.

Appendix 1: Summary table of training results of biogas safety training course for safe management of animal wastes for farmers in quarter II / 2015

STT

Huyện

Số lớp

Số ngày/ lớp

Số lượng người

/lớp

Số người tham gia

Tổng số

Nữ

DTTS

Số lượng

%

Số lượng

%

1

H. Tam Nông

4

2

23

92

17

18,48


 

 

2

H. Lâm Thao

3

2

23

69

24

34,78


 

 

3

H. Cẩm Khê

1

2

23

23

4

17,39


 

 

4

H. Thanh Thủy

7

2

23

161

63

39,13

20

12,4

5

H. Hạ Hoà

7

2

23

161

62

38,51


 

 

6

H.Đoan Hùng

11

2

23

253

60

23,72


 

 

7

H. Phù Ninh

8

2

23

184

68

36,96


 

 

8

TP. Việt Trì

2

2

23

46

6

13,04


 

 

9

TX Phú Thọ

3

2

23

69

15

21,74


 

 

 
Tổng

46

18

207

1058

319

30,15

20

12,4

Appendix 2: Results of construction / installation of biogas plant in quarter II / 2015

 

 

Nội dung

Số hộ đăng ký xây/ lắp công trình

Số công trình đang xây/lắp đặt

Quy mô công trình

Lũy kế thực hiện

Hầm xây

1079

279

Nhỏ

1851

Composit

1933

225

Nhỏ

568

Tổng số

3012

504

 

2419

Appendix 3: Financial Status Report of the Second Quarter Project

Unit: million dong

STT

Nội dung

Dự toán năm

Tình hình trao thầu Quý II

Tình hình giải ngân

Quý II

Lũy kế tình hình giải ngân từ đầu dự án đến Quý I

Tổng

ADB

CPVN

Tổng

ADB

CPVN

Tổng

ADB

CPVN

Tổng

ADB

CPVN


 

Hợp phần 1

 

Quản lý chất thải chăn nuôi

7.061,88

7.061,88


 


 


 


 

1565,075

1565,075


 

7603,105


 

7389,095


 

214,01

1

Tiểu HP1.1: Quản lý toàn diện chất thải chăn nuôi và phát triển Cơ chế phát triển sạch

892,33

892,33


 


 


 


 

359,075

359,075


 


 

1242,165


 


 

1028,155


 

214,01

1.1

Thông tin, tuyên truyền về quản lý toàn diện chất

 thải chăn nuôi (xây dựng chương trình phát trên phương tiện thông tin đại chúng, viết tin, tờ rơi…)

150

150


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

1.2

Hội thảo lựa chọn tiêu chí và các hộ chăn nuôi sẽ xây dựng công trình khí sinh học quy mô vừa và lớn

35,13

35,13


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

1.3

Tập huấn về vận hành công trình khí sinh học, đảm bảo môi trường trong chăn nuôi

707,2

707,2


 


 


 


 


 


 


 

999,625

942,625

57

1.4

Tập huấn đào tạo giáo viên TOT


 


 


 


 


 


 


 


 


 

85,53

85,53


 

1.5

Các cuộc hội thảo về phổ biến các thể chế chính sách, tiêu chuẩn về công nghệ khí sinh học, quản lý toàn diện chất thải chăn nuôi, cơ chế phát triển sạch trong chăn nuôi và nghiên cứu ứng dụng chuyển giao công nghệ chăn nuôi các bon thấp


 


 


 


 


 


 


 


 


 

157,01


 

157,01

2

Tiểu hợp phần 1.2. Hỗ trợ phát triển các công trình khí sinh học

6023,15

6023,15


 


 


 


 

1206

1206


 


 

6360,94


 


 

6360,94


 


 

2.1

Chi phí cho kỹ thuật viên, kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật cho các hộ nông dân xây/ lắp đặt công trình khí sinh học (Khảo sát, thiết kế, giám sát chất lượng, nghiệm thu công trình, hướng dẫn vận hành công trình khí sinh học)

387,15

387,15


 


 


 


 


 


 


 

268,98

268,98


 

2.2

Kiểm tra công trình khí sinh học đang vận hành

508

508


 


 


 


 


 


 


 

281,84

281,84


 

2.3

Tập huấn thợ xây, thợ lắp đặt, KTV


 


 


 


 


 


 


 


 


 

104,12

104,12


 

2.4

Hỗ trợ tài chính trực tiếp xây các công trình khí sinh học và cải thiện môi trường chăn nuôi

5128

5128


 


 


 


 

1206

1206


 

5706

5706


 

Hợp phần 3

Hợp phần 3. Chuyển giao công nghệ sản xuất nông nghiệp các bon thấp

1112,5

1112,5

51


 


 


 


 


 


 

93,34


 


 

93,34


 

1

Tiểu hợp phần 3.1. Thúc đẩy ứng dụng nông nghiệp các bon thấp


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

1

Tổ chức các chuyến tham quan trong nước học tập trao đổi kinh nghiệm nghiên cứu về công nghệ khí sinh học

51


 

51


 


 


 


 


 


 

93,34


 

93,34

2

Tiểu hợp phần 3.2. Xây dựng các mô hình nông nghiệp các bon thấp

1061,5

1061,5


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

2.1

Hội thảo xác định nhu cầu xây dựng và lựa chọn mô hình trình diễn quản lý chất thải chăn nuôi cho sản xuất nông nghiệp

46,5

46,5


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

2.2

Kinh phí thực hiện mô hình trình diễn

1015

1015


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

2.3

Đào tạo cho nông dân và cán bộ khuyến nông về công nghệ phù hợp với ứng dụng sản xuất nông nghiệp các bon thấp


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 


 

Hợp phần 4

Quản lý dự án

1120

900

220


 


 


 

144,691

144,691


 

1242,1

828,84

413,26

1

Chi thanh toán cá nhân

220


 

220


 


 


 


 


 


 


 


 


 

2

Chi hoạt động thường xuyên

900

900


 


 


 


 

144,691

144,691


 


 


 


 


 

Tổng


 

9147,98

8876,98

271


 


 


 

1709,766

1709,766


 


 

9083,236


 


 

8362,626


 

720,61

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second